Liên hệ
温和
wēnhé
ôn hòa, hiền lành, dịu dàng, nhẹ (thuốc/hóa chất), ấm áp (khí hậu).
Hán việt: uẩn hoà
激烈
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ôn hòa, hiền lành, dịu dàng, nhẹ (thuốc/hóa chất), ấm áp (khí hậu).
Ví dụ (8)
zhède hòufēi chángwēnhéchūn
Khí hậu ở đây rất ôn hòa, bốn mùa như xuân.
xìng wēnhécóngluànpíqi
Tính cách anh ấy ôn hòa (hiền lành), không bao giờ nổi nóng tùy tiện.
zhèzhǒngshuǐpèifāngwēnhé tóu
Công thức dầu gội này rất nhẹ (ôn hòa), không kích ứng da đầu.
jǐn guǎnfànlecuòdànlǎo shīde pínghěnwēnhé
Mặc dù cậu ấy phạm lỗi, nhưng lời phê bình của thầy giáo rất nhẹ nhàng.
zhèzhīgǒukàn láihěnxiōng shíhěnwēnhé
Con chó này trông rất dữ, thực ra rất hiền.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI