Chi tiết từ vựng

大道 【dàdào】

heart
(Phân tích từ 大道)
Nghĩa từ: Đại lộ
Hán việt: thái đáo
Lượng từ: 条
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètiáo
这条
dàdào
大道
tōngxiàng
通向
shìzhōngxīn
市中心。
This main road leads to the city center.
Con đường lớn này dẫn đến trung tâm thành phố.
tāmen
他们
yánzhe
沿着
dàdào
大道
jìxùqiánjìn
继续前进。
They continued along the main road.
Họ tiếp tục đi dọc theo con đường lớn.
dàdào
大道
liǎngpáng
两旁
zhǒngmǎn
种满
le
shù
树。
The sides of the main road are lined with trees.
Hai bên đường lớn đều trồng đầy cây.
Bình luận