Liên hệ
大道
dàdào
Đại lộ, đường lớn
Hán việt: thái đáo
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đại lộ, đường lớn
Ví dụ (3)
zhètiáodàoliǎngbiānyǒuhěnduōshāngdiàn
Hai bên đại lộ này có nhiều cửa hàng.
gōngjiāochēyán沿zhedàoxiàngqiánkāi
Xe buýt chạy dọc theo đại lộ về phía trước.
wǎn shangdedàodēnghuǒtōngmíng
Đại lộ buổi tối sáng rực ánh đèn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI