Chi tiết từ vựng

热情 【rèqíng】

heart
(Phân tích từ 热情)
Nghĩa từ: Nhiệt tình
Hán việt: nhiệt tình
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhè
piānwénzhāng
篇文章
diǎnrán
点燃
le
dúzhě
读者
de
tǎolùn
讨论
rèqíng
热情
This article sparked readers' enthusiasm for discussion.
Bài viết này đã khơi dậy sự nhiệt tình thảo luận của độc giả.
Bình luận