热情
rèqíng
Nhiệt tình
Hán việt: nhiệt tình
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).
Ví dụ (7)
duìrénhěnrèqíng
Anh ấy đối xử với mọi người rất nhiệt tình.
nàgefúwùyuánfēichángrèqíng
Người phục vụ đó vô cùng niềm nở.
xièxiènǐmenderèqíngkuǎndài
Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của các bạn.
wǒmenyàorèqíng热情bāngzhùxīntóngxué
Chúng ta phải nhiệt tình giúp đỡ bạn học mới.
zhōngguórénmínrèqíng热情hàokè
Nhân dân Trung Quốc nhiệt tình và hiếu khách.
2
Danh từ
Nghĩa:lòng nhiệt tình, sự đam mê, bầu nhiệt huyết.
Ví dụ (6)
duìgōngzuòchōngmǎnliǎorèqíng
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
wǒmenyàobǎochíxuéxíderèqíng
Chúng ta phải duy trì niềm đam mê học tập.
derèqíng热情gǎnrǎnliǎodàjiā
Sự nhiệt tình của cô ấy đã lan truyền đến mọi người.
méiyǒurèqíngshénmeshìzuòbùhǎo
Không có lòng nhiệt tình thì việc gì làm cũng không tốt.
jīfāxuéshēngderèqíng
Khơi dậy lòng nhiệt tình của học sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI