房子
fángzi
nhà, nhà cửa, cái nhà
Hán việt: bàng tí
栋, 幢, 座, 套, 间
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:căn nhà, ngôi nhà, phòng ốc (chỉ kiến trúc vật lý để ở).
Ví dụ (10)
defángzi房子zhēnpiàoliang
Căn nhà của bạn đẹp thật đấy!
zhètàofángyǒuduōdà
Căn nhà (căn hộ) này rộng bao nhiêu (bao nhiêu mét vuông)?
xiǎngzhèsuǒfángzi房子màiliǎo
Tôi muốn bán ngôi nhà này đi.
fángzi房子hěnnuǎnhuo
Bên trong nhà rất ấm áp.
wǒmenzhèngzàizhuāngxiūfángzi
Chúng tôi đang sửa sang (trang trí nội thất) lại căn nhà.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI