Chi tiết từ vựng
房子 【fángzi】


(Phân tích từ 房子)
Nghĩa từ: Nhà, căn nhà
Hán việt: bàng tí
Lượng từ:
栋, 幢, 座, 套, 间
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
住
在
旧
房子
里。
We live in an old house.
Chúng tôi sống trong ngôi nhà cũ.
房子
里边
很
暖和
It's warm inside the house.
Ở trong nhà rất ấm.
打听
房子
的
价格。
to inquire about the price of the house.
Hỏi giá của ngôi nhà.
祝贺
你
买
了
新房子。
Congratulations on buying a new house.
Chúc mừng bạn đã mua được căn nhà mới.
这个
房子
每
月租金
是
多少?
How much is the monthly rent for this house?
Căn nhà này thuê mỗi tháng bao nhiêu tiền?
这套
房子
的
布局
很
合理
The layout of this suite is very reasonable.
Cách bố trí của ngôi nhà này rất hợp lý
这套
房子
适合
家庭
居住
This suite is suitable for family living.
Căn nhà này phù hợp cho gia đình ở.
房子
的
租约
是
一年
The lease of the house is for one year.
Hợp đồng thuê nhà là một năm.
这个
房子
已经
有人
租
了
This house has already been rented.
Căn nhà này đã có người thuê.
我
不
喜欢
这个
房子,
太旧
了
I don't like this house, it's too old.
Tôi không thích căn nhà này, nó quá cũ.
这个
房子
有
五个
卧室。
This house has five bedrooms.
Ngôi nhà này có năm phòng ngủ.
我
的
房子
在
市中心。
My house is in the city center.
Nhà tôi ở trung tâm thành phố.
我想建
一个
房子。
I want to build a house
Tôi muốn xây một ngôi.
他们
想
买
大面积
的
房子
They want to buy a house with a large area.
Họ muốn mua một căn nhà có diện tích lớn.
这套
房子
总共
有
100
平米。
The total area of this house is 100 square meters.
Tổng diện tích căn hộ này là 100 mét vuông.
这些
陶瓷
是
在
老房子
的
底下
出土
的。
These ceramics were unearthed beneath the old house.
Những đồ gốm này được khai quật dưới nền của ngôi nhà cũ.
他
盖
了
一座
房子。
He built a house.
Anh ấy đã xây một ngôi nhà.
我们
要建
一所
新房子。
We are going to build a new house.
Chúng ta sẽ xây một ngôi nhà mới.
他们
正在
装饰
新房子。
They are decorating the new house.
Họ đang trang trí ngôi nhà mới.
我们
的
房子
被
小偷
闯入
了。
Our house was broken into by a thief.
Nhà chúng tôi đã bị kẻ trộm đột nhập.
这间
房子
没有
空调,
我们
都
出汗
了。
There is no air conditioning in this room, we are all sweating.
Căn phòng này không có điều hòa, chúng tôi đều đổ mồ hôi.
建
房子
之前,
必须
打好
基础。
Before building a house, a good foundation must be laid.
Trước khi xây nhà, phải làm tốt nền móng.
晚上,
奇怪
的
声音
使
他
感觉
好像
房子
里
有
东西
在
作怪。
At night, strange noises made him feel as if something was haunting the house.
Buổi tối, những tiếng động lạ khiến anh ta cảm thấy như thể có thứ gì đó đang quậy phá trong nhà.
Bình luận