Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
fàngsōng
HSK4
thư giãn, thả lỏng, nới lỏng, giải tỏa.
Hán Việt:PHÓNG TÙNG••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
方Phương • chữ 放+攵Phộc • chữ 放+木Mộc • chữ 松+公Công • chữ 松

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

放松
fàngsōng
Thư giãn, thoải mái
放
fàng • phóng
để
方
Phươngfāng
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộcpū
Đánh, hành động (nằm bên phải)
Bộ Phộc
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
公
Cônggōng
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "放松" (fàngsōng) mang nghĩa "Thư giãn, thoải mái", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 松 (sōng - tùng): "cây thông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thư giãn, thả lỏng, nới lỏng, giải tỏa.
ENTiếng Anh:To relax / To loosen / To slacken.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīng听yīnyuè音乐kěyǐ可以ràng让wǒ我fàngsōng放松。
Nghe nhạc có thể giúp tôi thư giãn.
Listening to music helps me relax.
#2
bié别jǐnzhāng紧张,fàngsōng放松yìdiǎnr一点儿。
Đừng căng thẳng, thả lỏng một chút đi.
Don't be nervous—relax a little.
#3
gōngzuò工作tài太lèi累le了,nǐ你xūyào需要fàngsōng放松yíxià一下。
Làm việc mệt quá rồi, bạn cần thư giãn một chút.
Work is too tiring; you need to relax a bit.
#4
yùndòng运动hòu后yào要jìde记得fàngsōng放松jīròu肌肉。
Sau khi vận động nhớ phải thả lỏng cơ bắp.
Remember to relax your muscles after exercising.
#5
wǒmen我们qù去hǎibiān海边fàngsōng放松xīnqíng心情ba吧。
Chúng ta đi biển để giải tỏa tâm trạng đi.
Let's go to the beach and relax.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây