Liên hệ
放松
fàngsōng
thư giãn, thả lỏng, nới lỏng, giải tỏa.
Hán việt: phóng tung
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thư giãn, thả lỏng, nới lỏng, giải tỏa.
Ví dụ (8)
tīngyīn yuè ràngfàngsōng
Nghe nhạc có thể giúp tôi thư giãn.
biéjǐnzhāngfàng sōng放松yīdiǎnrér
Đừng căng thẳng, thả lỏng một chút đi.
gōng zuòtàilèile yàofàng sōng放松yīxià
Làm việc mệt quá rồi, bạn cần thư giãn một chút.
yùn dònghòuyào defàng sōng放松jīròu
Sau khi vận động nhớ phải thả lỏng cơ bắp.
 menhǎibiānfàng sōng放松xīn qíngba
Chúng ta đi biển để giải tỏa tâm trạng đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI