害怕
hàipà
sợ, sợ hãi, e ngại.
Hán việt: hại phách
HSK3
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sợ, sợ hãi, e ngại.
Ví dụ (8)
biéhài huìbǎo de
Đừng sợ, tôi sẽ bảo vệ bạn.
mèi meihěnhài zhīgǒu
Em gái rất sợ con chó to đó.
hài gèr énzàijiā
Cậu ấy sợ ở nhà một mình.
hài kùn nánzhǐhài méiyǒu huì
Tôi không sợ khó khăn, chỉ sợ không có cơ hội.
kànshànghěnhài shēngshén meshìle
Trông bạn có vẻ rất sợ hãi, đã xảy ra chuyện gì vậy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây