Chi tiết từ vựng

害怕 【hàipà】

heart
(Phân tích từ 害怕)
Nghĩa từ: Sợ hãi
Hán việt: hại phách
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

fēicháng
非常
hàipà
害怕
hēiàn
黑暗。
I am very afraid of the dark.
Tôi rất sợ bóng tối.
tuōfú
托福
kǒuyǔ
口语
bùfèn
部分
zuì
hàipà
害怕
I am most afraid of the speaking section of the TOEFL test.
Tôi sợ nhất phần nói của bài thi TOEFL .
hàipà
害怕
páshǎngqù
爬上去
nàme
那么
gāo
高。
I'm afraid to climb up that high.
Tôi sợ leo lên cao như vậy.
bùyào
不要
hàipà
害怕
miànqián
面前
de
kùnnán
困难。
Don't be afraid of the difficulties ahead.
Đừng sợ những khó khăn phía trước.
xīndǐ
心底
qíshí
其实
hěn
hàipà
害怕
Deep down, he is actually very afraid.
Trong thâm tâm, anh ấy thực sự rất sợ hãi.
Bình luận