生气
shēngqì
Tức giận
Hán việt: sanh khí
HSK 3/4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/adjective
Nghĩa:tức giận, giận dỗi, nổi cáu (trạng thái cảm xúc tiêu cực).
Ví dụ (9)
biéshēngqì生气liǎoshìgēnkāiwánxiàode
Đừng giận nữa mà, tôi là đùa với bạn thôi.
rúguǒzàichídàolǎobǎnyídìnghuìshēngqì生气de
Nếu bạn còn đến muộn nữa, ông chủ nhất định sẽ tức giận đấy.
wèilezhèmediǎnxiǎoshìshēngqìzhēnbùzhídé
Vì chút chuyện nhỏ nhặt này mà tức giận thì thật không đáng.
kànzheshēngqì生气deyàngzigǎnshuōhuà
Nhìn dáng vẻ tức giận của anh ấy, tôi không dám nói gì.
háizàishēngdebùxiǎngjiēdediànhuà
Tôi vẫn đang giận anh ấy (sinh khí của anh ấy), không muốn nghe điện thoại của anh ấy.
2
Danh từ
Nghĩa:sinh khí, sức sống (nghĩa văn viết/ẩn dụ).
Ví dụ (2)
chūntiāndàoledàdìchōngmǎnliǎoshēngqì
Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy sức sống.
zhèpénhuāsuīránkūwěiliǎodànháiyǒuyìdiǎnshēngqì
Chậu hoa này tuy đã héo rồi, nhưng vẫn còn chút sự sống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI