Chi tiết từ vựng

生气 【shēngqì】

heart
(Phân tích từ 生气)
Nghĩa từ: Tức giận
Hán việt: sanh khí
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

wèishénme
为什么
shēngqì
生气
le
了?
Why is she angry?
Tại sao cô ấy tức giận?
wèishénme
为什么
zhème
这么
shēngqì
生气
Why are you so angry?
Sao bạn giận dữ như vậy?
biéshēngqì
生气
Don't be angry.
Đừng tức giận.
bèi
pīpíng
批评
le
了,
què
yīdiǎn
一点
shēngqì
生气
He was criticized, but he was not angry at all.
Anh ấy bị phê bình, nhưng lại không hề tức giận.
dàjiā
大家
shēngqì
生气
Everyone is afraid of him getting angry.
Mọi người đều sợ anh ấy tức giận.
bùyào
不要
shēngqì
生气
zhǐshì
只是
kāigè
开个
wánxiào
玩笑。
Don't get angry, I was just joking.
Đừng giận, tôi chỉ đùa thôi.
Bình luận