Hán Việt:TIÊU LỰ••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
隹Chuy • chữ 焦+灬Hỏa • chữ 焦+虍Hổ • chữ 虑+心Tâm • chữ 虑
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

焦虑
Lo lắng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Lo lắng
ENTiếng Anh:Anxious
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
考试前他很焦虑。
Trước kỳ thi anh ấy rất lo lắng.
He was very anxious before the exam.
#2
长时间等待让她感到焦虑。
Việc chờ đợi lâu khiến cô ấy cảm thấy lo lắng.
Waiting for a long time made her feel anxious.
#3
焦虑的时候可以深呼吸。
Khi lo lắng có thể hít thở sâu.
You can take deep breaths when you feel anxious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


