Chi tiết từ vựng
焦虑 【jiāolǜ】


(Phân tích từ 焦虑)
Nghĩa từ: Lo lắng
Hán việt: tiêu lư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
因为
工作
的
压力
而
感到
非常
焦虑。
He feels very anxious because of work pressure.
Anh ấy cảm thấy rất lo lắng vì áp lực công việc.
面对
考试,
很多
学生
都
会
感到
焦虑。
Facing exams, many students feel anxious.
Đối mặt với kỳ thi, nhiều sinh viên cảm thấy lo lắng.
减轻
焦虑
的
一个
方法
是
进行
深呼吸。
One way to reduce anxiety is to practice deep breathing.
Một cách để giảm lo lắng là thực hiện hít thở sâu.
Bình luận