Lo lắng; quan tâm
Hán việt:
丨一フノ一フ丶フ丶丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Lo lắng; quan tâm
Ví dụ (5)
xūyàokǎolǜyíxiàdejiànyì
Tôi cần cân nhắc một chút về đề nghị của bạn.
méiyǒurènhégùlǜjiēshòuliǎorènwu
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ mà không có bất kỳ sự e ngại hay lo lắng nào.
mǔqīnduìérzidejiànkānggǎndàoyōulǜ
Người mẹ cảm thấy lo âu cho sức khỏe của con trai.
jīngguòshēnsīshúlǜjuédìngcízhí
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, anh ấy quyết định từ chức.
kǎoshìqiánzǒngshìgǎndàohěnjiāolǜ
Trước kỳ thi cô ấy luôn cảm thấy rất lo lắng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI