Hán Việt:LỰ••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨一フノ一フ丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
虍Hổ+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
虑
Lo lắng; quan tâm
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh minh họa

虑
Lo lắng; quan tâm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Lo lắng; quan tâm
ENTiếng Anh:consider; ponder; worry; deliberate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我需要考虑一下你的建议。
Tôi cần cân nhắc một chút về đề nghị của bạn.
I need to think over your suggestion.
#2
他没有任何顾虑地接受了任务。
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ mà không có bất kỳ sự e ngại hay lo lắng nào.
He accepted the task without any hesitation.
#3
母亲对儿子的健康感到忧虑。
Người mẹ cảm thấy lo âu cho sức khỏe của con trai.
The mother is worried about her son's health.
#4
经过深思熟虑,他决定辞职。
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, anh ấy quyết định từ chức.
After careful consideration, he decided to resign.
#5
考试前她总是感到很焦虑。
Trước kỳ thi cô ấy luôn cảm thấy rất lo lắng.
She always feels very anxious before exams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây