惊恐
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 惊恐
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Sợ hãi
Ví dụ (3)
孩子惊恐地躲在妈妈身后。
Đứa trẻ hoảng sợ trốn sau lưng mẹ.
她听到尖叫声后非常惊恐。
Sau khi nghe tiếng hét, cô ấy vô cùng hoảng sợ.
人们带着惊恐的表情跑出来。
Mọi người chạy ra với vẻ mặt hoảng sợ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây