Chi tiết từ vựng
忧虑 【yōulǜ】


(Phân tích từ 忧虑)
Nghĩa từ: Hơi lo lắng
Hán việt: ưu lư
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
总是
忧虑
未来。
He is always worried about the future.
Anh ấy luôn lo lắng cho tương lai.
忧虑
过度
对
健康
不好。
Excessive worry is bad for health.
Lo lắng quá mức không tốt cho sức khỏe.
不要
对
小事
忧虑。
Don't worry about small things.
Đừng lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt.
Bình luận