忧虑
yōulǜ
Hơi lo lắng
Hán việt: ưu lư
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hơi lo lắng
Ví dụ (3)
duìwèi láiyǒuxiēyōu
Cô ấy hơi lo lắng về tương lai.
zǒng shìwèihái ziyōu
Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái.
yōudebiǎo qíngchū xiànzàiliǎnshang
Vẻ mặt lo lắng hiện lên trên mặt anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây