yōu
lo lắng, buồn phiền
Hán việt: ưu
丶丶丨一ノフ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lòng () đặc biệt () nặng trĩu, lo lắng .

Thành phần cấu tạo

yōu
lo lắng, buồn phiền
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lo lắng, buồn phiền
Ví dụ (5)
zǒngshìyōuxīnchōngchōngde
Anh ấy luôn tỏ ra lo lắng bất an.
mǔqīnwèiháizidejiànkānggǎndàodānyōu
Người mẹ cảm thấy lo lắng cho sức khỏe của đứa trẻ.
méiyǔjiāntòuzheyìsīyōuchóu
Giữa hàng lông mày của cô ấy lộ ra một nét buồn phiền.
wǒmenyīnggāizuòdàowúyōuwúlǜshēnghuó
Chúng ta nên sống một cuộc sống vô lo vô nghĩ.
zhèjiànshìràngyōuyùliǎohěnjiǔ
Chuyện này khiến anh ấy u sầu rất lâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI