紧张
jǐnzhāng
Lo lắng
Hán việt: khẩn trương
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:hồi hộp, lo lắng, căng thẳng (tâm trạng).
Ví dụ (8)
dìyīcìshàngtáiyǎnjiǎnggǎndàofēichángjǐnzhāng
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, tôi cảm thấy vô cùng hồi hộp.
biéjǐnzhāngmànmànshuō
Đừng căng thẳng, cứ từ từ nói.
jiùyàogōngbùkǎoshìchéngjìliǎodàjiādōuhěnjǐnzhāng
Sắp công bố kết quả thi rồi, mọi người đều rất lo lắng.
miànshìdeshíhòujǐnliàngfàngsōngbúyàotàijǐnzhāng
Khi phỏng vấn, hãy cố gắng thả lỏng, đừng quá căng thẳng.
kànjiàndàojǐngcháxiǎotōudeshénsèlìkèbiàndejǐnzhāng紧张qǐlái
Vừa nhìn thấy cảnh sát, thần sắc tên trộm lập tức trở nên căng thẳng.
2
Tính từ
Nghĩa:căng thẳng (tình hình), khẩn trương, khan hiếm, eo hẹp (thời gian, tiền bạc).
Ví dụ (7)
liǎngguódeguānxìzuìjìnbǐjiàojǐnzhāng
Quan hệ giữa hai nước gần đây khá căng thẳng.
wǒmendeshíjiānhěnjǐnzhāngbìxūmǎshàngchūfā
Thời gian của chúng ta rất gấp gáp (eo hẹp), phải xuất phát ngay.
yóuyúgānhànzhègedìqūdeyòngshuǐfēichángjǐnzhāng
Do hạn hán, việc dùng nước ở khu vực này vô cùng khan hiếm.
zuìjìnshǒutóuyǒudiǎnjǐnzhāngnéngbùnéngjièdiǎnqián
Dạo này tiền nong (trong tay) hơi eo hẹp, có thể cho tôi mượn chút tiền không?
mùqiándejúshìshífēnjǐnzhāng
Cục diện hiện tại vô cùng căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI