Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
紧张
jǐnzhāng
hồi hộp, lo lắng, căng thẳng (tâm trạng).
Hán việt: khẩn trương
阵
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:hồi hộp, lo lắng, căng thẳng (tâm trạng).
Ví dụ (8)
dì yī第一cì次shàng上tái台yǎn jiǎng演讲,wǒ我gǎn感dào到fēi cháng非常jǐn zhāng紧张。
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, tôi cảm thấy vô cùng hồi hộp.
bié别jǐn zhāng紧张,màn慢man慢shuō说。
Đừng căng thẳng, cứ từ từ nói.
jiù就yào要gōng bù公布kǎo shì考试chéng jì成绩le了,dà jiā大家dōu都hěn很jǐn zhāng紧张。
Sắp công bố kết quả thi rồi, mọi người đều rất lo lắng.
miàn面shì试de的shí hou时候,jǐn liàng尽量fàng sōng放松,bú不yào要tài太jǐn zhāng紧张。
Khi phỏng vấn, hãy cố gắng thả lỏng, đừng quá căng thẳng.
yí一kàn jiàn看见j到ǐngchá警察,xiǎo小tōu偷de的shén神sè色lì kè立刻biàn变de得jǐn zhāng紧张qǐ lái起来。
Vừa nhìn thấy cảnh sát, thần sắc tên trộm lập tức trở nên căng thẳng.
2
tính từ
Nghĩa:căng thẳng (tình hình), khẩn trương, khan hiếm, eo hẹp (thời gian, tiền bạc).
Ví dụ (7)
liǎng两guó国de的guān xì关系zuì jìn最近bǐ jiào比较jǐn zhāng紧张。
Quan hệ giữa hai nước gần đây khá căng thẳng.
wǒ men我们de的shí jiān时间hěn很jǐn zhāng紧张,bì xū必须mǎ shàng马上chū fā出发。
Thời gian của chúng ta rất gấp gáp (eo hẹp), phải xuất phát ngay.
yóu yú由于gān hàn干旱,zhè ge这个dì qū地区de的yòng用shuǐ水fēi cháng非常jǐn zhāng紧张。
Do hạn hán, việc dùng nước ở khu vực này vô cùng khan hiếm.
zuì jìn最近shǒu手tóu头yǒu有diǎn点jǐn zhāng紧张,néng能bu不néng能jiè借wǒ我diǎn点qián钱?
Dạo này tiền nong (trong tay) hơi eo hẹp, có thể cho tôi mượn chút tiền không?
mù qián目前de的jú shì局势shí fēn十分jǐn zhāng紧张。
Cục diện hiện tại vô cùng căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây