Chi tiết từ vựng

恶毒 【èdú】

heart
(Phân tích từ 恶毒)
Nghĩa từ: Ác độc
Hán việt: ác đại
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

duì
shuō
le
yīxiē
一些
èdú
恶毒
dehuà
的话。
He said some malicious words to me.
Anh ấy đã nói một số lời ác ý với tôi.
de
yǎnlǐ
眼里
shǎnshuòzhe
闪烁着
èdú
恶毒
de
guāngmáng
光芒。
Her eyes gleamed with malice.
Ánh mắt của cô ấy lóe lên tia ác độc.
zhège
这个
pínglùn
评论
chōngmǎn
充满
le
èdú
恶毒
de
yìtú
意图。
This comment is full of malicious intent.
Bình luận này đầy ắp ý đồ độc ác.
Bình luận