Liên hệ
恶毒
èdú
Độc ác, thâm độc
Hán việt: ác đại
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Độc ác, thâm độc
Ví dụ (3)
shuōlehěnèdehuà
Anh ấy nói những lời rất độc ác.
èdeyáo yánshāng hàile
Tin đồn độc ác đã làm tổn thương cô ấy.
zhè gejué zài shilifēi chángè
Nhân vật này trong câu chuyện rất độc ác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI