Hán Việt:ĐỘC••Loại từ:Danh từ
9 nét
一一丨一フフ丶一丶
𡗗Chữ Sinh+母Mẫu / Vô
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
毒
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
Hình ảnh minh họa

毒
Độc tố
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Độc tố
ENTiếng Anh:poison, toxin, venom, malicious
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种蘑菇含有剧毒。
Loại nấm này chứa kịch độc.
This kind of mushroom is highly poisonous.
#2
蛇的牙齿里有毒。
Trong răng của con rắn có độc.
There is venom in a snake's fangs.
#3
他被人在食物里下了毒。
Anh ấy bị người ta hạ độc trong thức ăn.
Someone poisoned his food.
#4
肝脏可以帮助排出体内的毒素。
Gan có thể giúp đào thải độc tố trong cơ thể.
The liver helps remove toxins from the body.
#5
工厂泄漏了有毒气体。
Nhà máy đã rò rỉ khí độc.
The factory leaked toxic gas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây