Độc tố
Hán việt: đại
一一丨一フフ丶一丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ (phía trên biến thể) mọc trên mẹ đất (), loài thảo mộc nguy hiểm, độc tố .

Thành phần cấu tạo

Độc tố
Chủ (biến thể)
Phía trên
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Độc tố
Ví dụ (5)
zhèzhǒngmóguhányǒujùdú
Loại nấm này chứa kịch độc.
shédeyáchǐ齿yǒudú
Trong răng của con rắn có độc.
bèirénzàishíwùxiàliǎo
Anh ấy bị người ta hạ độc trong thức ăn.
gānzāngkěyǐbāngzhùpáichūtǐnèidedúsù
Gan có thể giúp đào thải độc tố trong cơ thể.
gōngchǎngxièlòuliǎoyǒudúqìtǐ
Nhà máy đã rò rỉ khí độc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI