Liên hệ
消极
xiāojí
tiêu cực, thụ động, bi quan, không tích cực.
Hán việt: tiêu cấp
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tiêu cực, thụ động, bi quan, không tích cực.
Ví dụ (8)
 menyào xiāo 消极bēi guāndeqíngxù
Chúng ta phải khắc phục cảm xúc tiêu cực và bi quan.
zhèzhǒngxiāo 消极detài duìgōng zuòméiyǒurèn bāngzhù
Thái độ tiêu cực (thụ động) này chẳng giúp ích gì cho công việc cả.
guò de pínghuìgěihái zidàiláixiāo 消极yǐngxiǎng
Phê bình quá mức sẽ mang lại ảnh hưởng tiêu cực cho trẻ nhỏ.
miàn duìkùnnányīng gāizhèmexiāojí
Đối mặt với khó khăn, anh ấy không nên bi quan như thế.
yǒuxiēyuán gōngcǎi xiāo 消极dàigōngdefāng shìláibiǎo shìmǎn
Một số nhân viên dùng cách lãng công (làm việc cầm chừng/thụ động) để bày tỏ sự bất mãn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI