Chi tiết từ vựng

消极 【xiāojí】

heart
(Phân tích từ 消极)
Nghĩa từ: Tiêu cực, bi quan
Hán việt: tiêu cấp
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

duì
shēnghuó
生活
chí
xiāojítàidù
消极态度。
He has a negative attitude towards life.
Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với cuộc sống.
xiāojí
消极
de
qíngxù
情绪
huì
yǐngxiǎng
影响
dào
gōngzuòxiàolǜ
工作效率。
Negative emotions can affect work efficiency.
Tâm trạng tiêu cực sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
yòng
jījí
积极
de
tàidù
态度
tìdài
替代
xiāojí
消极
de
kànfǎ
看法。
We should replace negative views with a positive attitude.
Chúng ta nên thay thế quan điểm tiêu cực bằng thái độ tích cực.
Bình luận