Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yǒude
HSK 2
có cái, có người, một số, một vài (đại từ chỉ một bộ phận trong tổng thể, thường dùng theo cặp 'yǒude..., yǒude...').
Hán Việt:HỮU ĐÍCH••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay • chữ 有+月Nguyệt / Nhục • chữ 有+白Bạch • chữ 的+勺Chước • chữ 的

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

有的
yǒude
một số, một vài (trong nhóm)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
Bộ Nguyệt / Nhục
的
de • đích
của
白
Bộ Bạchbái
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
Bộ Bạch
勺
Bộ Chướcsháo
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "有的" (yǒude) mang nghĩa "một số, một vài (trong nhóm)", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:có cái, có người, một số, một vài (đại từ chỉ một bộ phận trong tổng thể, thường dùng theo cặp 'yǒude..., yǒude...').
ENTiếng Anh:Some (of a group).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gōngyuán公园lǐ里,yǒu有de的rén人zài在pǎobù跑步,yǒu有de的rén人zài在tiàowǔ跳舞。
Trong công viên, có người đang chạy bộ, có người đang khiêu vũ.
In the park, some people are running, and some are dancing.
#2
zhèxiē这些shū书,yǒu有de的hěn很yǒuqù有趣,yǒu有de的hěn很wúliáo无聊。
Những cuốn sách này, có cuốn rất thú vị, có cuốn rất nhàm chán.
Some of these books are very interesting, and some are very boring.
#3
chāoshì超市lǐ里de的shuǐguǒ水果,yǒu有de的xīnxiān新鲜,yǒu有de的bù不xīnxiān新鲜。
Trái cây trong siêu thị, có loại tươi, có loại không tươi.
Some of the fruit in the supermarket is fresh, and some is not.
#4
wǒmen我们bān班de的tóngxué同学,yǒu有de的xǐhuan喜欢dǎ打lánqiú篮球,yǒu有de的xǐhuan喜欢tī踢zúqiú足球。
Học sinh lớp tôi, một số thích chơi bóng rổ, một số thích đá bóng.
In our class, some students like playing basketball, and some like playing soccer.
#5
yǒu有de的dìfang地方lěng冷,yǒu有de的dìfang地方rè热。
Có nơi thì lạnh, có nơi thì nóng.
Some places are cold, and some places are hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây