有的
yǒude
có cái, có người, một số, một vài (đại từ chỉ một bộ phận trong tổng thể, thường dùng theo cặp 'yǒude..., yǒude...').
Hán việt: dựu đích
HSK 2
Đại từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:có cái, có người, một số, một vài (đại từ chỉ một bộ phận trong tổng thể, thường dùng theo cặp 'yǒude..., yǒude...').
Ví dụ (8)
gōng yuányǒuderénzàipǎo yǒuderénzàitiào
Trong công viên, có người đang chạy bộ, có người đang khiêu vũ.
zhèxiēshūyǒudehěnyǒu yǒudehěn liáo
Những cuốn sách này, có cuốn rất thú vị, có cuốn rất nhàm chán.
chāo shìdeshuǐ guǒyǒudexīn xiānyǒudexīn xiān
Trái cây trong siêu thị, có loại tươi, có loại không tươi.
menbāndetóng xuéyǒude huān lán qiúyǒude huān qiú
Học sinh lớp tôi, một số thích chơi bóng rổ, một số thích đá bóng.
yǒude fanglěngyǒude fang
Có nơi thì lạnh, có nơi thì nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây