Chi tiết từ vựng

猜疑 【cāiyí】

heart
(Phân tích từ 猜疑)
Nghĩa từ: Đa nghi, ngờ vực
Hán việt: sai nghi
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zǒngshì
总是
duì
biérén
别人
mǎnhuái
满怀
cāiyí
猜疑
He is always full of suspicion towards others.
Anh ấy luôn đầy nghi ngờ với người khác.
guòdù
过度
de
cāiyí
猜疑
huì
pòhuài
破坏
rénjìguānxì
人际关系。
Excessive suspicion will destroy interpersonal relationships.
Nghi ngờ quá mức sẽ phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
duì
de
zhōngchéng
忠诚
chǎnshēng
产生
le
cāiyí
猜疑
She has developed suspicions about my loyalty.
Cô ấy đã nảy sinh nghi ngờ về lòng trung thành của tôi.
Bình luận