猜疑
cāiyí
Đa nghi, ngờ vực
Hán việt: sai nghi
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đa nghi, ngờ vực
Ví dụ (3)
dechén yǐn le jiādecāi
Sự im lặng của anh ấy làm mọi người nghi ngờ.
cāihuìyǐng xiǎngpéng youzhījiāndeguān
Sự nghi ngờ sẽ ảnh hưởng đến quan hệ giữa bạn bè.
duìzhè gejiě shìréngyǒucāi
Cô ấy vẫn nghi ngờ lời giải thích này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây