Hán Việt:NGHI••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一+2
Không dùng lượng từ riêng
匕Tỷ+矢Thỉ+疋Sơ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
疑
Nghi ngờ, hoài nghi
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

疑
Nghi ngờ, hoài nghi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Nghi ngờ, hoài nghi
ENTiếng Anh:doubt, suspect, question
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我怀疑他说错了。
Tôi nghi anh ấy nói sai.
I suspect he misspoke.
#2
这件事令人疑惑。
Việc này khiến người ta nghi hoặc.
This matter is puzzling.
#3
他毫无疑问会成功。
Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
He will undoubtedly succeed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây