沉思
chénsī
Trầm tư
Hán việt: thẩm tai
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:trầm tư, suy ngẫm, suy nghĩ sâu xa, chìm trong suy tưởng.
Ví dụ (8)
zuòzàichuāngqiánxiànrùliǎochénsī
Anh ấy ngồi trước cửa sổ, chìm vào trầm tư.
zhègewèntíràngchénsī沉思liǎohěnjiǔ
Vấn đề này khiến anh ấy phải suy ngẫm rất lâu.
kànchénsī沉思deyàngziyídìngshìzàixiǎngshénmezhòngyàodeshìqíng
Nhìn dáng vẻ trầm tư của anh ấy, chắc chắn là đang nghĩ chuyện gì quan trọng lắm.
bùrěnxīndǎduàndechénsī
Tôi không nỡ cắt ngang dòng suy tưởng của anh ấy.
zàichénsī沉思zhōngxúnzhǎozhelínggǎn
Anh ấy tìm kiếm cảm hứng trong sự trầm tư.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI