Chi tiết từ vựng
沉思 【chénsī】


(Phân tích từ 沉思)
Nghĩa từ: Trầm tư
Hán việt: thẩm tai
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
一边
走路
一边
沉思。
He walked and pondered at the same time.
Anh ấy vừa đi bộ vừa suy tư.
沉思
了
好久,
他
终于
决定
放弃。
After a long contemplation, he finally decided to give up.
Sau khi suy nghĩ lâu dài, cuối cùng anh ấy quyết định từ bỏ.
在
沉思
的
过程
中,
她
找到
了
解决问题
的
方法。
During her reflection, she found a way to solve the problem.
Trong quá trình suy tư, cô ấy đã tìm ra cách giải quyết vấn đề.
Bình luận