Chi tiết từ vựng

担忧 【dānyōu】

heart
(Phân tích từ 担忧)
Nghĩa từ: Lo lắng
Hán việt: đam ưu
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

duì
wèilái
未来
gǎndào
感到
dānyōu
担忧
I feel worried about the future.
Tôi cảm thấy lo lắng về tương lai.
duì
kǎoshì
考试
de
jiéguǒ
结果
fēicháng
非常
dānyōu
担忧
He is very anxious about the exam results.
Anh ấy rất lo lắng về kết quả của kỳ thi.
fùmǔ
父母
chángcháng
常常
wèi
háizi
孩子
men
de
ānquán
安全
dānyōu
担忧
Parents often worry about their children's safety.
Cha mẹ thường xuyên lo lắng cho sự an toàn của con cái.
Bình luận