担忧
dānyōu
Lo lắng
Hán việt: đam ưu
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lo lắng
Ví dụ (3)
zǒng shìdānyōuhái zideān quán
Cha mẹ luôn lo lắng cho sự an toàn của con cái.
yàotàidānyōushì qinghuìjiě juéde
Đừng quá lo lắng, mọi chuyện sẽ được giải quyết.
dānyōumíng tiāndemiànshì
Cô ấy lo lắng về buổi phỏng vấn ngày mai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây