Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhōuwéi
HSK 3
xung quanh, chung quanh, khu vực lân cận.
Hán Việt:CHU VI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冂Quynh • chữ 周+吉Cát • chữ 周+囗Vi • chữ 围+韦Vi • chữ 围

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

周围
zhōuwéi
xung quanh, khu vực xung quanh
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynhjiōng
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)jí
Tốt lành (phía trong)
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Viwéi
Bao quanh (phía ngoài)
Bộ Vi
韦
Viwéi
Da / âm đọc (phía trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "周围" (zhōuwéi) mang nghĩa "xung quanh, khu vực xung quanh", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 围 (wéi - vi): "Bao quanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:xung quanh, chung quanh, khu vực lân cận.
ENTiếng Anh:Surroundings / Around.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiā家zhōuwéi周围yǒu有hěn很duō多shù树。
Xung quanh nhà tôi có rất nhiều cây.
There are many trees around my home.
#2
qǐng请kànkàn看看zhōuwéi周围yǒu有méiyǒu没有rén人。
Hãy nhìn xung quanh xem có ai không.
Please look around and see if there is anyone nearby.
#3
xuéxiào学校zhōuwéi周围de的huánjìng环境hěn很ānjìng安静。
Môi trường xung quanh trường học rất yên tĩnh.
The area around the school is very quiet.
#4
tā他zài在xiàng向zhōuwéi周围de的rén人qiúzhù求助。
Anh ấy đang cầu cứu những người xung quanh.
He is asking the people around him for help.
#5
zhè这zhōuwéi周围yǒu有shénme什么hǎochī好吃de的ma吗?
Khu vực quanh đây có gì ngon không?
Is there anything good to eat around here?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây