Liên hệ
周围
zhōuwéi
xung quanh, chung quanh, khu vực lân cận.
Hán việt: chu vi
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:xung quanh, chung quanh, khu vực lân cận.
Ví dụ (8)
jiāzhōu wéi周围yǒuhěnduōshù
Xung quanh nhà tôi có rất nhiều cây.
qǐngkànkanzhōu wéi周围yǒuméiyǒurén
Hãy nhìn xung quanh xem có ai không.
xué xiàozhōu wéi周围dehuán jìnghěnānjìng
Môi trường xung quanh trường học rất yên tĩnh.
zàixiàngzhōu wéi周围derénqiúzhù
Anh ấy đang cầu cứu những người xung quanh.
zhèzhōu wéi周围yǒushén mehǎo chīdema
Khu vực quanh đây có gì ngon không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI