Chi tiết từ vựng
伤心 【shāngxīn】


(Phân tích từ 伤心)
Nghĩa từ: Tổn thương
Hán việt: thương tâm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
从
他
的
眼神,
我
知道
他
很
伤心
From his eyes, I know he is very sad.
Từ ánh mắt của anh ấy, tôi biết anh ấy rất buồn.
她
跟
我
分手
了,
别提
了,
太
伤心
了。
She broke up with me, forget about it, it's too heartbreaking.
Cô ấy chia tay tôi rồi, đừng nhắc nữa, quá đau lòng.
Bình luận