伤心
HSK 3
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 伤心
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:đau lòng, buồn phiền, đau buồn.
Ví dụ (8)
听到这个不幸的消息,他感到非常伤心。
Nghe thấy tin không may này, anh ấy cảm thấy vô cùng đau lòng.
别伤心了,事情总会好起来的。
Đừng đau lòng nữa, mọi chuyện rồi sẽ tốt lên thôi.
她躲在房间里偷偷地伤心流泪。
Cô ấy trốn trong phòng lén lút đau lòng rơi lệ.
丢了那只小狗,孩子们都很伤心。
Mất đi chú chó nhỏ đó, bọn trẻ đều rất buồn lòng.
看到父母吵架,他心里很难受、很伤心。
Nhìn thấy bố mẹ cãi nhau, trong lòng cậu ấy rất khó chịu và đau lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây