Chi tiết từ vựng

化妆 【huàzhuāng】

heart
(Phân tích từ 化妆)
Nghĩa từ: Trang điểm
Hán việt: hoa trang
Lượng từ: 个
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

de
shǒutíbāo
手提包
zhuāngmǎn
装满
le
huàzhuāngpǐn
化妆品。
Her handbag is filled with cosmetics.
Trong túi xách tay của cô ấy đầy mỹ phẩm.
liǎnpǔ
脸谱
bùjǐn
不仅
shì
huàzhuāng
化妆
hái
dàibiǎo
代表
le
juésè
角色
de
xìnggé
性格。
The facial makeup is not just makeup, it also represents the character's personality.
Mặt nạ không chỉ là trang điểm, nó còn đại diện cho tính cách nhân vật.
Bình luận