化妆
huàzhuāng
trang điểm, make-up.
Hán việt: hoa trang
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trang điểm, make-up.
Ví dụ (8)
měi tiānzǎo shangdōuyàohuābànxiǎo shíhuà zhuāng
Mỗi sáng cô ấy đều mất nửa tiếng để trang điểm.
guànkànshēnghuànóngzhuāng
Anh ấy không quen nhìn con gái trang điểm đậm.
píng shíshàng bānzhǐhuàdànzhuāng
Bình thường đi làm tôi chỉ trang điểm nhẹ.
yǎn yuánshàngtáiqián xiānhuà zhuāng
Diễn viên trước khi lên sân khấu bắt buộc phải trang điểm.
huìhuà zhuāngmanéngbunéngjiāojiao
Bạn biết trang điểm không? Dạy tôi được không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây