走路
zǒulù
Đi bộ
Hán việt: tẩu lạc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi bộ
Ví dụ (3)
měi tiānzǒu tiězhàn
Mỗi ngày tôi đi bộ đến ga tàu điện ngầm.
fànhòuzǒuduìshēn yǒuhǎo chu
Đi bộ sau bữa ăn tốt cho cơ thể.
shòu shānghòuzǒuhěnmàn
Sau khi bị thương, anh ấy đi bộ rất chậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây