Chi tiết từ vựng
走路 【zǒulù】


(Phân tích từ 走路)
Nghĩa từ: Đi bộ
Hán việt: tẩu lạc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
老人
走路
要
小心,
以免
摔跤。
Elderly people need to be careful when walking to avoid falling.
Người già đi đường cần phải cẩn thận để tránh té ngã.
我
的
腿
受伤
了,
不能
走路。
My leg is injured, I can't walk.
Chân tôi bị thương, không thể đi lại được.
我
宁可
自己
走路
回家,
也
不要
坐
他
的
车。
I would rather walk home than take his car.
Tôi thà đi bộ về nhà còn hơn là ngồi xe của anh ta.
我
打
石膏
后
不能
走路。
I can't walk after getting a cast.
Tôi không thể đi lại sau khi bó bột.
Bình luận