挥手
HSK1
Động từ
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vẫy tay
Ví dụ (3)
她向朋友挥手告别。
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn.
孩子在公交车上挥手。
Đứa trẻ vẫy tay trên xe buýt.
他看到我后高兴地挥手。
Sau khi nhìn thấy tôi, anh ấy vui vẻ vẫy tay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây