乡村
xiāngcūn
Nông thôn, miền quê
Hán việt: hương thôn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nông thôn, miền quê
Ví dụ (3)
zàixiāngcūnzhǎng
Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
xiāngcūndekōng hěnxīn xiān
Không khí ở miền quê rất trong lành.
zhōu menxiāngcūnxiū xi
Cuối tuần chúng tôi về miền quê nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây