客厅
间
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 客厅
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:phòng khách.
Ví dụ (8)
这套房子的客厅非常宽敞明亮。
Phòng khách của căn nhà này vô cùng rộng rãi và sáng sủa.
客人们正在客厅里喝茶聊天。
Các vị khách đang uống trà và trò chuyện trong phòng khách.
我们通常在客厅看电视。
Chúng tôi thường xem tivi ở phòng khách.
请把沙发放在客厅的中间。
Làm ơn đặt ghế sô pha vào giữa phòng khách.
爸爸坐在客厅的沙发上看报纸。
Bố ngồi trên sô pha trong phòng khách đọc báo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây