客厅
kètīng
phòng khách.
Hán việt: khách sảnh
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng khách.
Ví dụ (8)
zhètàofángzide tīngfēi chángkuān changmíngliàng
Phòng khách của căn nhà này vô cùng rộng rãi và sáng sủa.
kèr enmenzhèng zài tīngcháliáo tiān
Các vị khách đang uống trà và trò chuyện trong phòng khách.
mentōng chángzài tīngkàndiàn shì
Chúng tôi thường xem tivi ở phòng khách.
qǐngshā fàngzài tīngdezhōng jiān
Làm ơn đặt ghế sô pha vào giữa phòng khách.
bazuòzài tīngdeshā shàngkànbào zhǐ
Bố ngồi trên sô pha trong phòng khách đọc báo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây