厅
Gợi nhớ
Mái che (厂) rộng lớn chỉ có vài cây cột đinh (丁) chống đỡ, không gian rộng mở chính là sảnh 厅, phòng lớn.
Thành phần cấu tạo
厅
sảnh, phòng
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (27)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sảnh, phòng
Ví dụ (5)
我们在客厅里看电视。
Chúng tôi đang xem tivi trong phòng khách.
这家餐厅的菜很好吃。
Đồ ăn của nhà hàng này rất ngon.
请在一楼大厅等我。
Xin hãy đợi tôi ở sảnh tầng một.
音乐厅里坐满了观众。
Trong phòng hòa nhạc đã ngồi kín khán giả.
我要去营业厅办理手机卡。
Tôi phải đến phòng giao dịch để làm thẻ SIM điện thoại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây