Liên hệ
tīng
sảnh, phòng
Hán việt: sảnh
一ノ一丨
4
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Mái che () rộng lớn chỉ có vài cây cột đinh () chống đỡ, không gian rộng mở chính là sảnh , phòng lớn.

Thành phần cấu tạo

tīng
sảnh, phòng
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sảnh, phòng
Ví dụ (5)
 menzài tīngkàndiànshì
Chúng tôi đang xem tivi trong phòng khách.
zhèjiācān tīngdecàihěnhǎochī
Đồ ăn của nhà hàng này rất ngon.
qǐngzàilóutīngděng
Xin hãy đợi tôi ở sảnh tầng một.
yīn yuètīngzuòmǎnleguānzhòng
Trong phòng hòa nhạc đã ngồi kín khán giả.
yàoyíng tīngbàn shǒu 
Tôi phải đến phòng giao dịch để làm thẻ SIM điện thoại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI