司法
sīfǎ
tư pháp, thuộc về tòa án/pháp luật.
Hán việt: ti pháp
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tư pháp, thuộc về tòa án/pháp luật.
Ví dụ (8)
menyàowéi gōng zhèng
Chúng ta phải bảo vệ sự công bằng của tư pháp.
shì demíngguānyuán
Ông ấy là một quan chức của Bộ Tư pháp.
zhèshǔ defàn chóu
Việc này thuộc phạm trù độc lập tư pháp.
guānzhèng zàidiào cháàn
Cơ quan tư pháp đang điều tra vụ án này.
menyàowán shànguó jiāde zhì
Chúng ta phải hoàn thiện chế độ tư pháp của quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây