Chi tiết từ vựng

提案 【tí'àn】

heart
(Phân tích từ 提案)
Nghĩa từ: Dự luật
Hán việt: thì án
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

huì
xīn
guān
tíàn
提案
た。
I made a proposal about the new project at the meeting.
Tôi đã đưa ra một đề xuất về dự án mới trong cuộc họp.
tíàn
提案
duō
rén
zhīchí
支持
shòu
た。
His proposal received support from many people.
Đề xuất của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều người.
tíàn
提案
xiáng
yuè
míng
か?
Could you explain the proposal in more detail?
Bạn có thể giải thích đề xuất một cách chi tiết hơn được không?
Bình luận