宪法
xiànfǎ
Hiến pháp.
Hán việt: hiến pháp
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiến pháp.
Ví dụ (8)
xiàn shìguó jiādegēn běn
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của quốc gia.
měigèr éndōu zūn shǒuxiàn
Mọi người đều phải tuân thủ hiến pháp.
zhèng duìxiàn jìn xíngmǒuxiēxiū gǎi
Chính phủ đề xuất thực hiện một số sửa đổi đối với hiến pháp.
zhèxiàn bǎo zhànglegōng mínde běnquán
Bộ hiến pháp này bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.
rèn dōunéngxiàn xiāngchù
Bất kỳ luật nào cũng không được xung đột với hiến pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây