宪
丶丶フノ一丨一ノフ
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 憲 rất phức tạp, giản thể 宪 giữ ý luật (宀) đặt trước (先) hết, hiến pháp 宪.
Thành phần cấu tạo
宪
Hiến pháp; luật lệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiến pháp; luật lệ
Ví dụ (5)
宪法是国家的根本大法。
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của quốc gia.
法院裁定这项新法律违宪。
Tòa án phán quyết rằng đạo luật mới này là vi hiến.
他们致力于推动国家的宪政建设。
Họ tận tâm thúc đẩy việc xây dựng chính thể hiến định của đất nước.
君主立宪制在一些国家仍然存在。
Chế độ quân chủ lập hiến vẫn tồn tại ở một số quốc gia.
议会明天将讨论修宪草案。
Nghị viện sẽ thảo luận về dự thảo sửa đổi hiến pháp vào ngày mai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây