xiàn
Hiến pháp; luật lệ
Hán việt: hiến
丶丶フノ一丨一ノフ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý luật () đặt trước () hết, hiến pháp .

Thành phần cấu tạo

xiàn
Hiến pháp; luật lệ
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Tiên
Trước / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiến pháp; luật lệ
Ví dụ (5)
xiàn shìguó jiādegēn běn
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của quốc gia.
yuàncáidìngzhèxiàngxīn wéixiàn
Tòa án phán quyết rằng đạo luật mới này là vi hiến.
menzhì tuīdòngguó jiādexiànzhèngjiàn shè
Họ tận tâm thúc đẩy việc xây dựng chính thể hiến định của đất nước.
jūnzhǔxiànzhìzàixiēguó jiāréngr áncún zài
Chế độ quân chủ lập hiến vẫn tồn tại ở một số quốc gia.
huìmíng tiānjiāngtǎo lùnxiūxiàncǎo àn
Nghị viện sẽ thảo luận về dự thảo sửa đổi hiến pháp vào ngày mai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây