Chi tiết từ vựng

法令 【fǎlìng】

heart
(Phân tích từ 法令)
Nghĩa từ: Nghị định, sắc lệnh
Hán việt: pháp linh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèngfǔ
政府
yǐjīng
已经
bānbù
颁布
le
xīn
de
fǎlìng
法令
The government has issued a new decree.
Chính phủ đã ban hành lệnh pháp mới.
suǒyǒu
所有
qǐyè
企业
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
zhèxiàng
这项
fǎlìng
法令
All enterprises must comply with this decree.
Tất cả các doanh nghiệp phải tuân thủ lệnh pháp này.
zhèxiàng
这项
fǎlìng
法令
duì
wǒmen
我们
de
gōngzuò
工作
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
This decree has a great impact on our work.
Lệnh pháp này có ảnh hưởng lớn đến công việc của chúng tôi.
Bình luận