Hán Việt:BÌNH MỄ••Loại từ:Lượng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
干Can+丷Bát+米Mễ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

平米
Mét vuông
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Lượng từ
VINghĩa:Mét vuông
ENTiếng Anh:Square meter
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个房间大概有二十平米。
Căn phòng này rộng khoảng 20 mét vuông.
This room is about twenty square meters.
#2
这套公寓的总面积是一百平米。
Tổng diện tích của căn hộ này là một trăm mét vuông.
The total area of this apartment is one hundred square meters.
#3
这里的房价是一万块钱一平米。
Giá nhà ở đây là mười nghìn tệ một mét vuông.
Housing prices here are 10,000 yuan per square meter.
#4
我们需要买几平米的瓷砖?
Chúng ta cần mua mấy mét vuông gạch men?
How many square meters of tile do we need to buy?
#5
花园的面积超过了五十平米。
Diện tích của khu vườn vượt quá năm mươi mét vuông.
The garden covers an area of more than fifty square meters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
