Hán Việt:KHOẢN••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
士Sĩ+示Thị+欠Khiếm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
款
khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh minh họa

款
khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:khoản tiền; điều khoản; kiểu dáng; chân thành
ENTiếng Anh:item, clause, fund, design, style
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请按时付款。
Hãy thanh toán đúng hạn.
Please make the payment on time.
#2
合同里有很多条款。
Trong hợp đồng có nhiều điều khoản.
There are many clauses in the contract.
#3
这款手机很受欢迎。
Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.
This phone model is very popular.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây