Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shàngqù
HSK 2
đi lên, lên trên (hướng di chuyển từ thấp lên cao và xa rời người nói).
Hán Việt:THƯỢNG KHỨ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 上+卜Nét chỉ lên • chữ 上+土Thổ • chữ 去+厶Tư • chữ 去

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

上去
shàngqù
đi lên
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lênbǔ
Hướng lên trên (phía trên)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổtǔ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
Bộ Thổ
厶
Bộ Tưsī
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "上去" (shàngqù) mang nghĩa "đi lên", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (xu hướng)
VINghĩa:đi lên, lên trên (hướng di chuyển từ thấp lên cao và xa rời người nói).
ENTiếng Anh:To go up (moving away from the speaker).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你kěyǐ可以zuòdiàntī坐电梯shàngqù上去。
Bạn có thể đi thang máy lên đó (người nói đang ở dưới).
You can take the elevator up.
#2
wǒ我zài在lóuxià楼下děng等nǐ你,nǐ你xiān先shàngqù上去ba吧。
Tôi đợi bạn ở dưới lầu, bạn lên trước đi.
I'll wait for you downstairs; you go up first.
#3
zhè这shān山tài太gāo高le了,wǒmen我们pá爬de得shàngqù上去ma吗?
Núi này cao quá, chúng ta có leo lên nổi không?
This mountain is so high—can we climb up it?
#4
zhè这xiāngzi箱子tài太zhòng重,wǒ我bān搬bú不shàngqù上去。
Cái thùng này nặng quá, tôi không khiêng lên (đó) nổi.
This box is too heavy for me to carry up.
#5
bǎ把zhèxiē这些dōngxi东西sòng送shàngqù上去。
Đem những đồ này gửi lên trên kia đi.
Take these things up.
2
Bổ ngữ động từ
VINghĩa:lên, vào (bổ ngữ chỉ xu hướng: gắn vào, thêm vào, hoặc đánh giá bề ngoài).
ENTiếng Anh:Up / On / Onto (indicating adding, attaching, or successful completion).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把huà画guà挂shàngqù上去。
Treo bức tranh lên (tường).
Hang the picture up.
#2
bǎ把míngzi名字xiě写shàngqù上去。
Viết tên vào đó (lên giấy).
Write the name on it.
#3
zhè这jiàn件yīfu衣服kàn看shàngqù上去hěn很búcuò。不错。
Bộ quần áo này trông có vẻ (nhìn lên) rất đẹp.
This piece of clothing looks very nice.
#4
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张hǎokàn好看de的yóupiào邮票tiē贴shàngqù上去。
Xin hãy dán con tem đẹp này lên (dán vào).
Stick it on.
#5
tīng听shàngqù上去shì是gè个hǎo好zhǔyì主意。
Nghe có vẻ là một ý kiến hay.
That sounds like a good idea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây