Liên hệ
上去
shàngqù
đi lên, lên trên (hướng di chuyển từ thấp lên cao và xa rời người nói).
Hán việt: thướng khu
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (xu hướng)
Nghĩa:đi lên, lên trên (hướng di chuyển từ thấp lên cao và xa rời người nói).
Ví dụ (7)
 zuòdiàn shàng
Bạn có thể đi thang máy lên đó (người nói đang ở dưới).
zàilóuxiàděngxiānshàngba
Tôi đợi bạn ở dưới lầu, bạn lên trước đi.
zhèshāntàigāole mendeshàngma
Núi này cao quá, chúng ta có leo lên nổi không?
zhèxiāngzitàizhòngbānshàng
Cái thùng này nặng quá, tôi không khiêng lên (đó) nổi.
zhèxiēdōng xi西sòngshàng
Đem những đồ này gửi lên trên kia đi.
2
bổ ngữ động từ
Nghĩa:lên, vào (bổ ngữ chỉ xu hướng: gắn vào, thêm vào, hoặc đánh giá bề ngoài).
Ví dụ (6)
huàguàshàng
Treo bức tranh lên (tường).
míng zixiěshàng
Viết tên vào đó (lên giấy).
zhèjiàn fukànshànghěncuò
Bộ quần áo này trông có vẻ (nhìn lên) rất đẹp.
tiēshàng
Dán lên / Dán vào.
tīngshàngshìhǎozhǔyi
Nghe có vẻ là một ý kiến hay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI