阳光
yángguāng
ánh nắng, nắng, ánh mặt trời
Hán việt: dương quang
线
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
Ví dụ (7)
jīntiāndeyángguāng阳光zhēnhǎo
Ánh nắng hôm nay thật đẹp.
zhíwùshēngzhǎngxūyàoyángguāng阳光shuǐ
Thực vật sinh trưởng cần ánh nắng và nước.
fángjiānchōngmǎnliǎowēnnuǎndeyángguāng
Trong phòng tràn ngập ánh nắng ấm áp.
duōshàishàiyángguāng阳光duìshēntǐhǎo
Tắm nắng nhiều một chút tốt cho sức khỏe.
yángguāng阳光chuānguò穿shùyè
Một tia nắng xuyên qua kẽ lá.
2
Tính từ
Nghĩa:tích cực, lạc quan, cởi mở, rạng rỡ (dùng để chỉ tính cách hoặc thái độ).
Ví dụ (7)
shìyángguāng阳光shuàiqìdenánhái
Cậu ấy là một chàng trai rạng rỡ và đẹp trai.
dexiàoróngfēichángyángguāng
Nụ cười của cô ấy rất rạng rỡ (như ánh nắng).
wǒmenyàobǎochíyángguāng阳光dexīntài
Chúng ta phải giữ một tâm thái lạc quan tích cực.
zuòyángguāng阳光zìxìnderén
Hãy làm một người lạc quan và tự tin.
ràngshēnghuóchōngmǎnyángguāng
Hãy để cuộc sống tràn ngập niềm vui (ánh nắng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI