Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yángguāng
HSK 2
ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
Hán Việt:DƯƠNG QUANG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
阝Phụ • chữ 阳+昜Dương • chữ 阳+⺌Tiểu • chữ 光+儿Nhân • chữ 光

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

阳光
yángguāng
ánh nắng, nắng, ánh mặt trời
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụfù
Đồi (bên trái)
Bộ Phụ
昜
Dương (biến thể giản thể)yáng
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
Tiểu (biến thể)
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Người, chân (phía dưới)
Bộ Nhân (chân)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "阳光" (yángguāng) mang nghĩa "ánh nắng, nắng, ánh mặt trời", kết hợp bởi 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
ENTiếng Anh:Sunshine / Sunlight.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天de的yángguāng阳光zhēn真hǎo好。
Ánh nắng hôm nay thật đẹp.
The sunshine is really nice today.
#2
zhíwù植物shēngzhǎng生长xūyào需要yángguāng阳光hé和shuǐ水。
Thực vật sinh trưởng cần ánh nắng và nước.
Plants need sunlight and water to grow.
#3
fángjiān房间lǐ里chōngmǎn充满le了wēnnuǎn温暖de的yángguāng阳光。
Trong phòng tràn ngập ánh nắng ấm áp.
The room was filled with warm sunlight.
#4
duō多shàishài晒晒yángguāng阳光duì对shēntǐ身体hǎo好。
Tắm nắng nhiều một chút tốt cho sức khỏe.
Getting more sunshine is good for your health.
#5
yì一lǚ缕yángguāng阳光chuānguò穿过shùyè树叶。
Một tia nắng xuyên qua kẽ lá.
A ray of sunlight shone through the leaves.
2
Tính từ
VINghĩa:tích cực, lạc quan, cởi mở, rạng rỡ (dùng để chỉ tính cách hoặc thái độ).
ENTiếng Anh:Cheerful / Optimistic / Open.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一gè个yángguāng阳光shuàiqì帅气de的nánhái男孩。
Cậu ấy là một chàng trai rạng rỡ và đẹp trai.
He is a cheerful and handsome boy.
#2
tā她de的xiàoróng笑容fēicháng非常yángguāng阳光。
Nụ cười của cô ấy rất rạng rỡ (như ánh nắng).
Her smile is very bright and cheerful.
#3
wǒmen我们yào要bǎochí保持yángguāng阳光de的xīntài心态。
Chúng ta phải giữ một tâm thái lạc quan tích cực.
We should maintain a positive attitude.
#4
zuò做yí一gè个yángguāng阳光zìxìn自信de的rén人。
Hãy làm một người lạc quan và tự tin.
Be a sunny and confident person.
#5
ràng让shēnghuó生活chōngmǎn充满yángguāng阳光。
Hãy để cuộc sống tràn ngập niềm vui (ánh nắng).
Let life be filled with sunshine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây