Chi tiết từ vựng
娃娃裙 【wáwá qún】


(Phân tích từ 娃娃裙)
Nghĩa từ: Đầm xoè
Hán việt: oa oa quần
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这条
娃娃
裙真
漂亮。
This babydoll dress is really beautiful.
Chiếc váy búp bê này thật đẹp.
她
穿着
娃娃
裙
看起来
很
年轻。
She looks very young in a babydoll dress.
Cô ấy trông rất trẻ khi mặc váy búp bê.
娃娃
裙
是
今年
的
流行
趋势。
The babydoll dress is a fashion trend this year.
Váy búp bê là xu hướng thời trang của năm nay.
Bình luận