Liên hệ
裤子
kùzi
cái quần, quần dài.
Hán việt: khố tí
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái quần, quần dài.
Ví dụ (8)
yàomǎitiáoxīnkùzi
Tôi muốn mua một chiếc quần mới.
zhètiáo zi裤子yǒudiǎnrcháng
Chiếc quần này hơi dài một chút.
de zi裤子zānglekuàihuànyīxià
Quần của bạn bẩn rồi, mau đi thay đi.
zhèzhǒng zi裤子xiàn zàihěnliúxíng
Kiểu quần này bây giờ đang rất thịnh hành.
 huanchuān穿hēidekùzi
Tôi thích mặc quần màu đen.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI