裤子
kùzi
cái quần, quần dài.
Hán việt: khố tí
HSK3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái quần, quần dài.
Ví dụ (8)
yàomǎitiáoxīn zi
Tôi muốn mua một chiếc quần mới.
zhètiáo ziyǒudiǎnrcháng
Chiếc quần này hơi dài một chút.
de zizānglekuàihuàn xià
Quần của bạn bẩn rồi, mau đi thay đi.
zhèzhǒng zixiàn zàihěnliú xíng
Kiểu quần này bây giờ đang rất thịnh hành.
huanchuān穿hēide zi
Tôi thích mặc quần màu đen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây