Chi tiết từ vựng

裤子 【kùzǐ】

heart
(Phân tích từ 裤子)
Nghĩa từ: Quần dài
Hán việt: khố tí
Lượng từ: 条
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yào
něigè
哪个
hào
de
kùzǐ
裤子
?
?
Which size of pants do you need?
Bạn cần quần cỡ nào?
zhètiáo
这条
kùzǐ
裤子
tàijǐ
太挤
le
了。
These pants are too tight.
Quần này mặc chật quá.
zhètiáo
这条
kùzǐ
裤子
tàiduǎn
太短
le
了。
These pants are too short.
Cái quần này ngắn quá.
yītiáo
一条
kùzǐ
裤子
A pair of trousers.
Một cái quần.
mǎi
le
sìtiáo
四条
kùzǐ
裤子
He bought four pairs of trousers.
Anh ấy mua bốn cái quần.
zhètiáo
这条
kùzǐ
裤子
de
lāliàn
拉链
yǒudiǎn
有点
卡。
The zipper on these pants is a little stuck.
Dây kéo của quần này hơi kẹt.
Bình luận