Chi tiết từ vựng

芭蕾平底鞋 【bālěi píngdǐ xié】

heart
(Phân tích từ 芭蕾平底鞋)
Nghĩa từ: Giày búp bê
Hán việt: biền để hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshuāng
这双
bālěi
芭蕾
píngdǐxié
平底鞋
fēichángshìhé
非常适合
chuān
穿
cānjiā
参加
yànhuì
宴会。
This pair of ballet flats is very suitable for attending a party.
Đôi giày búp bê này rất phù hợp để đi dự tiệc.
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
bālěi
芭蕾
píngdǐxié
平底鞋,
yīnwèi
因为
tāmen
它们
shūfú
舒服
yòu
shíshàng
时尚。
I like wearing ballet flats because they are both comfortable and fashionable.
Tôi thích mang giày búp bê vì chúng vừa thoải mái vừa thời trang.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
xǔduō
许多
bùtóng
不同
fēnggé
风格
de
bālěi
芭蕾
píngdǐxié
平底鞋。
There are many different styles of ballet flats on the market.
Trên thị trường có nhiều giày búp bê phong cách khác nhau.
Bình luận