Chi tiết từ vựng

商业 【shāngyè】

heart
(Phân tích từ 商业)
Nghĩa từ: Kinh doanh
Hán việt: thương nghiệp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yuènán
越南
duì
lǎowài
老外
kāifàng
开放
le
hěnduō
很多
shāngyèjīhuì
商业机会。
Vietnam has opened up many business opportunities for foreigners.
Việt Nam mở ra nhiều cơ hội kinh doanh cho người nước ngoài.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
shāngyèzhōngxīn
商业中心
hěn
fánhuá
繁华。
The business center of this city is very bustling.
Trung tâm thương mại của thành phố này rất sầm uất.
zài
shāngyè
商业
zhōng
piànrén
骗人
huì
shīqù
失去
xìnrèn
信任。
Deceiving in business will lose trust.
Lừa gạt trong kinh doanh sẽ mất đi lòng tin.
tōngguò
通过
hánshòu
函授
huòqǔ
获取
le
de
shāngyè
商业
guǎnlǐ
管理
xuéwèi
学位。
She obtained her degree in business administration through distance learning.
Cô ấy đã nhận bằng quản lý kinh doanh của mình thông qua học từ xa.
Bình luận