商业
shāngyè
Kinh doanh
Hán việt: thương nghiệp
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thương mại, buôn bán, kinh doanh, thương nghiệp.
Ví dụ (8)
zhèshìfánhuádeshāngyèqū
Đây là một khu thương mại sầm uất.
yóuyúhùliánwǎngdefāzhǎnshāngyèmóshìfāshēngliǎogǎibiàn
Do sự phát triển của Internet, mô hình kinh doanh (thương mại) đã thay đổi.
zhèdiànyǐngqǔdéliǎojùdàdeshāngyè商业chénggōng
Bộ phim này đã đạt được thành công to lớn về mặt thương mại.
wǒmenyàozūnshǒushāngyè商业dàodé
Chúng ta phải tuân thủ đạo đức kinh doanh.
zhèshǔyúshāngyè商业jīmìbùnéngxièlòu
Cái này thuộc về bí mật thương mại, không thể tiết lộ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI