Chi tiết từ vựng

客户 【kèhù】

heart
(Phân tích từ 客户)
Nghĩa từ: Khách hàng
Hán việt: khách hộ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kèhù
客户
yāoqiú
要求
tuìkuǎn
退款。
The customer requests a refund.
Khách hàng yêu cầu hoàn tiền.
Bình luận