客户
kèhù
Khách hàng
Hán việt: khách hộ
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khách hàng, đối tác, thân chủ (thường là quan hệ kinh doanh lâu dài).
Ví dụ (8)
wǒmenyàojìnlìmǎnzúkèhù客户dexūqiú
Chúng ta phải cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
zhèwèishìwǒmengōngsīdekèhù
Vị này là khách hàng lớn (VIP) của công ty chúng tôi.
wèilekāifāxīnkèhùxiāoshòujīngchángjiābān
Để tìm kiếm (khai thác) khách hàng mới, bộ phận kinh doanh thường xuyên tăng ca.
qǐngzhèfènhétonggěikèhù客户quèrèn
Vui lòng gửi bản hợp đồng này cho khách hàng xác nhận.
kèhùfúwùzhōngxīnèrxiǎoshíwèinínfúwù
Trung tâm dịch vụ khách hàng phục vụ bạn 24/24 giờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI