Chi tiết từ vựng

销售 【xiāoshòu】

heart
(Phân tích từ 销售)
Nghĩa từ: Bán hàng
Hán việt: tiêu thụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
xiāoshòu
销售
duì
hěn
qiángdà
强大。
Our company's sales team is very strong.
Đội ngũ bán hàng của công ty chúng tôi rất mạnh.
tāmen
他们
juédìng
决定
yáncháng
延长
xiāoshòu
销售
cùxiāo
促销
huódòng
活动。
They decided to extend the sales promotion.
Họ quyết định kéo dài chương trình khuyến mãi bán hàng.
jīnnián
今年
de
xiāoshòué
销售
shì
qùnián
去年
de
wǔbèi
五倍。
This year's sales are five times those of last year.
Doanh số bán hàng năm nay gấp năm lần năm ngoái.
gēnjù
根据
shìchǎng
市场
fēnxī
分析,
wǒmen
我们
yùcè
预测
xiāoshòu
销售
huì
zēngjiā
增加。
According to market analysis, we predict that sales will increase.
Dựa vào phân tích thị trường, chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng.
piàowù
票务
cǎiqǔ
采取
xiānláihòudào
先来后到
de
fāngshì
方式
jìnxíng
进行
xiāoshòu
销售
Ticket sales are conducted on a first come, first served basis.
Việc bán vé áp dụng phương thức ai đến trước bán trước.
gōngsī
公司
juédìng
决定
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
xiāoshòu
销售
tuánduì
团队。
The company decided to establish a new sales team.
Công ty quyết định xây dựng một đội ngũ bán hàng mới.
Bình luận