Liên hệ
销售
xiāoshòu
bán, tiêu thụ, kinh doanh (sản phẩm).
Hán việt: tiêu thụ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bán, tiêu thụ, kinh doanh (sản phẩm).
Ví dụ (8)
zhèjiāgōng zhǔ yàoxiāo shòu销售diànchǎnpǐn
Công ty này chủ yếu kinh doanh (bán) các sản phẩm điện tử.
zhèlèishāng pǐnzàiwǎngshàngxiāo shòu销售dehěnhǎo
Loại hàng hóa này bán rất chạy trên mạng.
yán jìnxiāo shòu销售jiǎmàowěilièchǎnpǐn
Nghiêm cấm buôn bán hàng giả hàng kém chất lượng.
menzhèng zàixiànghǎiwàishì chǎngxiāo shòu销售zhèzhǒngxīnyào
Họ đang bán loại thuốc mới này ra thị trường nước ngoài.
 chǎn pǐnxiāo shòu销售chūshìguānjiàn
Làm thế nào để bán được sản phẩm ra ngoài là điều then chốt.
2
danh từ
Nghĩa:việc bán hàng, doanh số, bộ phận kinh doanh (sales).
Ví dụ (8)
jīn niándexiāo shòu é niánzēngzhǎngle%
Doanh số bán hàng năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
zàigōng dexiāo shòu销售gōngzuò
Anh ấy làm việc tại bộ phận kinh doanh (sales) của công ty.
 men yàozhì dìngxīndexiāo shòu销售jìhuà
Chúng ta cần lập một kế hoạch bán hàng mới.
zhèwèishì mendexiāo shòu销售jīnglǐ
Vị này là giám đốc kinh doanh của chúng tôi.
yóu qíngchēxiāo shòu销售shòu dàoleyǐngxiǎng
Do dịch bệnh, việc kinh doanh ô tô đã bị ảnh hưởng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI