xiāo
tiêu tan; bán; hủy bỏ
Hán việt: tiêu
ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
12
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu tan; bán; hủy bỏ
Ví dụ (3)
zhèkuǎnchǎn pǐnxiāoliànghěnhǎo
Mẫu sản phẩm này bán rất chạy.
gōng chè xiāoletōng zhī
Công ty đã hủy thông báo.
shǔjiànjiànxiāo
Hơi nóng dần dần tiêu tan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây