Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Động từ
12 nét
ノ一一一丨丨丶ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+肖Tiêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
销
tiêu tan; bán; hủy bỏ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

销
tiêu tan; bán; hủy bỏ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tiêu tan; bán; hủy bỏ
ENTiếng Anh:sell, melt, cancel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这款产品销量很好。
Mẫu sản phẩm này bán rất chạy.
This product sells very well.
#2
公司撤销了通知。
Công ty đã hủy thông báo.
The company revoked the notice.
#3
暑气渐渐销去。
Hơi nóng dần dần tiêu tan.
The summer heat gradually dissipated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây