Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xiāo
HSK 4
tiêu tan; bán; hủy bỏ
Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Động từ
12 nét
ノ一一一丨丨丶ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+肖Tiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

销
xiāo
tiêu tan; bán; hủy bỏ
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
肖
Tiêuxiào
Giống / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tiêu tan; bán; hủy bỏ
ENTiếng Anh:sell, melt, cancel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这kuǎn款chǎnpǐn产品xiāoliàng销量hěn很hǎo好。
Mẫu sản phẩm này bán rất chạy.
This product sells very well.
#2
gōngsī公司chèxiāo撤销le了tōngzhī通知。
Công ty đã hủy thông báo.
The company revoked the notice.
#3
shǔqì暑气jiànjiàn渐渐xiāo销qù去。
Hơi nóng dần dần tiêu tan.
The summer heat gradually dissipated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây