shòu
bán
Hán việt: thụ
ノ丨丶一一一丨一丨フ一
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bán
Ví dụ (5)
shòupiàochùzàihuǒchēzhàndeyòubiān
Phòng bán vé nằm ở bên phải của ga tàu.
shìyìjiābǎihuògōngsīdeshòuhuòyuán
Cô ấy là nhân viên bán hàng của một cửa hàng bách hóa.
zhètàojiùfángzizhǔnbèichūshòu
Ngôi nhà cũ này đang chuẩn bị được rao bán.
yīnyuèhuìdeménpiàoyǐjīngquánbùshòuqìngliǎo
Vé của buổi hòa nhạc đã được bán hết toàn bộ rồi.
zhèkuǎnxīnshǒujīdexiāoshòuliángfēichánggāo
Doanh số bán ra của mẫu điện thoại mới này rất cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI