Hán Việt:THỤ••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ丨丶一一一丨一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
隹Chuy+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
售
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)

口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

售
bán
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bán
ENTiếng Anh:sell, vend
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
售票处在火车站的右边。
Phòng bán vé nằm ở bên phải của ga tàu.
The ticket office is on the right side of the train station.
#2
她是一家百货公司的售货员。
Cô ấy là nhân viên bán hàng của một cửa hàng bách hóa.
She is a salesclerk at a department store.
#3
这套旧房子准备出售。
Ngôi nhà cũ này đang chuẩn bị được rao bán.
This old house is going to be put up for sale.
#4
音乐会的门票已经全部售罄了。
Vé của buổi hòa nhạc đã được bán hết toàn bộ rồi.
All the tickets for the concert have sold out.
#5
这款新手机的销售量非常高。
Doanh số bán ra của mẫu điện thoại mới này rất cao.
This new phone has very high sales.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây