Liên hệ
推出
tuīchū
Tung ra, ra mắt sản phẩm
Hán việt: suy xuý
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Tung ra, ra mắt sản phẩm
Ví dụ (3)
gōng tuīchūlexīnchǎnpǐn
Công ty đã tung ra sản phẩm mới.
zhè gepǐnpáixià ge yuètuīchūxīnkuǎnshǒujī
Thương hiệu này tháng sau ra mắt mẫu điện thoại mới.
cān tīngtuīchūlexiàcàidān
Nhà hàng đã ra mắt thực đơn mùa hè.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI