Chi tiết từ vựng

推出 【tuīchū】

heart
(Phân tích từ 推出)
Nghĩa từ: Tung/ Đưa ra sản phẩm
Hán việt: suy xuý
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hěnduō
很多
pǐnpái
品牌
kāishǐ
开始
tuīchū
推出
tāmen
他们
de
chūnzhuāng
春装
xìliè
系列。
Many brands have started to introduce their spring clothing lines.
Nhiều nhãn hiệu đã bắt đầu giới thiệu dòng quần áo mùa xuân của họ.
Bình luận