tuī
đẩy, đùn, trì hoãn, suy luận.
Hán việt: suy
一丨一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 3

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đẩy, đùn, trì hoãn, suy luận.
Ví dụ (10)
méntàizhòngleshǐjìnrt使tuīdòng
Cái cửa nặng quá, tôi dùng hết sức đẩy cũng không đẩy nổi.
shāng diàndeménshàngxiězhetuīshì”。
Trên cửa cửa hàng viết chữ 'Đẩy', không phải chữ 'Kéo'.
yóu tiān yuán yīn sàibèituī chídàolexiàzhōu
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu đã bị đẩy lùi (trì hoãn) sang tuần sau.
tuīzhe xíng chēmànmàndezǒuzàibiān
Anh ấy dắt (đẩy) xe đạp, chậm rãi đi bên lề đường.
zhèxiēgōng zuònéngzàiwǎnghòutuīle shàngwán chéng
Những công việc này không thể tiếp tục trì hoãn nữa, phải hoàn thành ngay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây