交易
笔, 桩, 个, 场
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 交易
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:giao dịch, buôn bán, trao đổi, vụ làm ăn.
Ví dụ (8)
这笔交易双方都很满意。
Cả hai bên đều rất hài lòng với thương vụ (giao dịch) này.
股市每天都有数以万计的交易。
Thị trường chứng khoán mỗi ngày đều có hàng vạn giao dịch.
为了安全,请使用正规的支付平台进行交易。
Để an toàn, vui lòng sử dụng nền tảng thanh toán chính quy để tiến hành giao dịch.
这是一场肮脏的权钱交易。
Đây là một cuộc trao đổi quyền - tiền bẩn thỉu.
警方成功破获了一起毒品交易案件。
Cảnh sát đã phá thành công một vụ án buôn bán (giao dịch) ma túy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây