Chi tiết từ vựng
交易 【jiāoyì】


(Phân tích từ 交易)
Nghĩa từ: Giao dịch
Hán việt: giao dị
Lượng từ:
笔, 桩, 个, 场
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这笔
交易
非常
成功。
This transaction is very successful.
Giao dịch này rất thành công.
我们
公司
正在
和
他们
讨论
一项
重要
交易。
Our company is discussing an important deal with them.
Công ty chúng tôi đang thảo luận một giao dịch quan trọng với họ.
交易
完成
后,
双方
都
表示满意。
After the transaction was completed, both sides expressed satisfaction.
Sau khi giao dịch hoàn tất, cả hai bên đều tỏ ra hài lòng.
Bình luận