合作
hézuò
hợp tác, cộng tác.
Hán việt: cáp tá
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:hợp tác, cộng tác.
Ví dụ (4)
wàngnéngyǒu huìguìgōng zuò
Hy vọng có cơ hội được hợp tác với quý công ty.
zhù men zuò kuài
Chúc chúng ta hợp tác vui vẻ!
guǒ xiāngpèi jiùhěnnán zuò
Nếu không phối hợp với nhau thì rất khó hợp tác.
zhèliǎngjiā jué dìngzài shùshàng jìnxíng zuò
Hai doanh nghiệp này quyết định tiến hành hợp tác về mặt kỹ thuật.
2
danh từ
Nghĩa:sự hợp tác.
Ví dụ (4)
zhèzhǒng zuòduìshuāng fāngdōuyǒu
Sự hợp tác này có lợi cho cả hai bên (đôi bên cùng có lợi).
jiāqiángguó zuòshìjiě juéwèn deguān jiàn
Tăng cường hợp tác quốc tế là mấu chốt để giải quyết vấn đề.
gǎn xièwèidezhēnchéng zuò
Cảm ơn sự hợp tác chân thành của mọi người.
menyǒuzhechángde zuòguān
Chúng tôi có mối quan hệ hợp tác lâu dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây