Chi tiết từ vựng

合作 【hézuò】

heart
(Phân tích từ 合作)
Nghĩa từ: Hợp tác
Hán việt: cáp tá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hùxiānghézuò
互相合作
cáinéng
才能
chénggōng
成功。
Only by cooperating with each other can we succeed.
Chỉ có hợp tác với nhau mới có thể thành công.
guójì
国际
hézuò
合作
International cooperation
Hợp tác quốc tế
zhèzhǒng
这种
xiànxiàng
现象
jiàozuò
叫做
guānghézuòyòng
合作用。
This phenomenon is called photosynthesis.
Hiện tượng này được gọi là quang hợp.
tíyì
提议
wèile
为了
wèilái
未来
de
hézuò
合作
gānbēi
干杯。
He proposes a toast to the future collaboration.
Ông ấy đề nghị cạn ly chúc mừng sự hợp tác trong tương lai.
chénggōng
成功
de
yīnsù
因素
zhīyī
之一
shì
tuánduì
团队
hézuò
合作
One of the factors of success is teamwork.
Một trong những yếu tố thành công là sự hợp tác nhóm.
zhècì
这次
shènglì
胜利
shì
wǒmen
我们
tuánjiéhézuò
团结合作
de
jiéguǒ
结果。
This victory is the result of our cooperation and unity.
Chiến thắng lần này là kết quả của sự hợp tác và đoàn kết.
tāmen
他们
yuànyì
愿意
hézuò
合作
wǒmen
我们
gāncuì
干脆
zìjǐ
自己
lái
zuò
做。
If they don't want to cooperate, let's just do it ourselves.
Họ không muốn hợp tác, chúng ta cứ tự làm lấy.
rúguǒ
如果
mǎnzú
满足
zhèxiē
这些
tiáojiàn
条件,
wǒmen
我们
jiāng
jìxù
继续
hézuò
合作
If you meet these conditions, we will continue to cooperate.
Nếu bạn đáp ứng những điều kiện này, chúng tôi sẽ tiếp tục hợp tác.
tāmen
他们
tíchū
提出
le
jǐgè
几个
hézuò
合作
de
tiáojiàn
条件。
They have proposed several conditions for cooperation.
Họ đã đưa ra một số điều kiện cho việc hợp tác.
Bình luận