Liên hệ
合作
hézuò
hợp tác, cộng tác.
Hán việt: cáp tá
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hợp tác, cộng tác.
Ví dụ (4)
 wàngnéngyǒu huìguìgōng hézuò
Hy vọng có cơ hội được hợp tác với quý công ty.
zhù men zuò合作yúkuài
Chúc chúng ta hợp tác vui vẻ!
 guǒ xiāngpèihéjiùhěnnánhézuò
Nếu không phối hợp với nhau thì rất khó hợp tác.
zhèliǎngjiā jué dìngzài shùshàng jìnxínghézuò
Hai doanh nghiệp này quyết định tiến hành hợp tác về mặt kỹ thuật.
2
danh từ
Nghĩa:sự hợp tác.
Ví dụ (4)
zhèzhǒng zuò合作duìshuāng fāngdōuyǒulì
Sự hợp tác này có lợi cho cả hai bên (đôi bên cùng có lợi).
jiāqiángguó  zuò合作shìjiě juéwèn deguānjiàn
Tăng cường hợp tác quốc tế là mấu chốt để giải quyết vấn đề.
gǎn xièwèidezhēnchénghézuò
Cảm ơn sự hợp tác chân thành của mọi người.
 menyǒuzhechángde zuò合作guānxì
Chúng tôi có mối quan hệ hợp tác lâu dài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI